亚军

亚军
jūn
á quân

á quân; vị trí thứ hai (trong thi đấu)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#33491
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    á quân; vị trí thứ hai (trong thi đấu)

    • Anh ấy đã giành được vị trí á quân.

  2. danh từ

    á quân; người về nhì

    • Anh ấy là á quân của cuộc thi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.