Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
/
队员
队员
đội viên
thành viên đội; đội viên
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3911
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên đội; đội viên
中在队伍或组织中的成员zài duìwǔ huò zǔzhī zhōng de chéngyuán
- 。
Đội chúng tôi có mười thành viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
队员
Phồn thể隊員
đội viên
thành viên đội; đội viên
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3911
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên đội; đội viên
中在队伍或组织中的成员zài duìwǔ huò zǔzhī zhōng de chéngyuán
- 。
Đội chúng tôi có mười thành viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)