队员

队员
duìyuán
đội viên

thành viên đội; đội viên

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3911
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên đội; đội viên

    在队伍或组织中的成员zài duìwǔ huò zǔzhī zhōng de chéngyuán

    • Đội chúng tôi có mười thành viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.