金牌

金牌
jīnpái
kim bài

huy chương vàng

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#12946Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huy chương vàng

    体育比赛中获得第一名的奖章tǐyù bǐsài zhōng huòdé dì yī míng de jiǎngzhāng

    • Anh ấy đã giành được một huy chương vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.