Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜负
胜负
thắng phụ
thắng hay thua; thắng bại
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12595
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắng hay thua; thắng bại
中比赛中赢或输的结果bǐsài zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
- 。
Thắng thua của trận đấu không quan trọng.
- 貳名danh từ
thắng hay thua; kết quả trận đấu
中比赛或战争中赢或输的结果bǐsài huò zhànzhēng zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
- 。
Thắng thua của trận đấu rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
胜负
Phồn thể勝負
thắng phụ
thắng hay thua; thắng bại
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12595
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắng hay thua; thắng bại
中比赛中赢或输的结果bǐsài zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
- 。
Thắng thua của trận đấu không quan trọng.
- 貳名danh từ
thắng hay thua; kết quả trận đấu
中比赛或战争中赢或输的结果bǐsài huò zhànzhēng zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
- 。
Thắng thua của trận đấu rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày