运动

运动
yùndòng
vận động

thể thao; vận động; phong trào

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#1887Lượng từ
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thể thao; vận động; phong trào

    身体活动或比赛,如跑步、踢球等shēntǐ huódòng huò bǐsài, rúgǒubu、 tīqiú děng

    • Tôi thích thể thao.

  2. động từ

    vận động; tập thể dục; phong trào; hoạt động

    身体活动,为了保持健康而锻炼shēntǐ huódòng、wèile bǎochí jiànkāng érsuǒ duànliàn

    • Tôi tập thể dục mỗi ngày.

  3. danh từ

    vận động; phong trào; thể dục thể thao

    身体活动或群众性的社会活动shēntǐ huódòng huò qúnzhòng xìng de shèhuì huódòng

    • Anh ấy thích vận động.

  4. danh từ

    vận động; phong trào; thể dục; thể thao

    身体活动或体育竞技的活动shēntǐ huódòng huò tǐyù jìngjì de huódòng

    • Chúng tôi đã tham gia một phong trào.

  5. danh từ

    vận động; chuyển động; thể dục; phong trào

    身体活动或位置改变shēntǐ huódòng huò wèizhì gǎibiàn

  6. động từ

    vận động; thể dục; phong trào; hoạt động

    做身体活动来保持健康zuò shēntǐ huódòng lái bǎochí jiànkāng

  7. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    身体移动或改变位置shēntǐ yídòng huò gǎibiàn wèizhì

    • Tôi thích vận động.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.