球场

球场
qiúchǎng
cầu trường

sân bóng; sân thể thao; sân chơi (bóng đá, bóng rổ, tennis, v.v.)

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#9024Lượng từ 个 / 处
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân bóng; sân thể thao; sân chơi (bóng đá, bóng rổ, tennis, v.v.)

    进行球类运动的场地jìnxíng qiúlèi yùndòng de chǎngdì

    • Chúng ta đi sân bóng rổ chơi bóng rổ đi.

  2. danh từ

    sân bóng; sân thể thao; sân golf

    进行体育运动或比赛的场地jìnxíng tǐyù yùndòng huò bǐsài de chǎngdì

    • Sân bóng này rất lớn.

  3. danh từ

    sân thi đấu; sân vận động

    进行体育比赛或训练的地方jìnxíng tǐyù bǐsài huò xùnliàn de dìfang

  4. danh từ

    sân bóng; sân thể thao

    进行球类运动的场地jìnxíng qiúlèi yùndòng de chǎngdì

    • Chúng ta đi sân bóng đá chơi bóng đi.

  5. danh từ

    sân bóng; sân thể thao

    进行球类运动的场地jìnxíng qiúlèi yùndòng de chǎngdì

  6. danh từ

    sân bóng; sân thể thao

    进行球类运动的场地jìnxíng qiúlèi yùndòng de chǎngdì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.