跳舞

跳舞
tiào
khiêu vũ

múa; nhảy múa

HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1012
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    múa; nhảy múa

    随着音乐摆动身体的艺术表演suízhe yīnyuè bǎidòng shēntǐ de yìshù biǎoyǎn

    • Cô ấy thích nhảy múa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.