网球

网球
wǎngqiú
võng cầu

quần vợt; tennis

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#12268Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần vợt; tennis

    一种用拍子打球的运动,两个人或两队人在网子两边对打yī zhǒng yòng pāizi dǎ qiú de yùndòng、liǎng ge rén huò liǎng duì rén zài wǎngzi liǎng biān duìdǎ

    • Tôi thích chơi quần vợt.

  2. danh từ

    bóng tennis; môn quần vợt

    用球拍打的球类运动,在网球场上进行yòng qiúpāi dǎ de qiúlèi yùndòng, zài wǎngqiúchǎng shàng jìnxíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.