跳水
跳水
khiêu thuỷ
nhảy xuống nước; lặn; (thể thao) nhảy cầu
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20334
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy xuống nước; lặn; (thể thao) nhảy cầu
- 。
Anh ấy thích nhảy cầu.
- 貳动động từ
nhảy xuống nước; nhảy cầu (môn thể thao); tự tử bằng cách nhảy xuống nước
- 。
Anh ấy muốn nhảy xuống nước tự sát.
- 參动động từ
nhảy cầu; lặn (thể thao)
- 肆动động từ
lặn; nhảy xuống nước; (bóng) (giá cổ phiếu v.v.) giảm mạnh; rớt thảm
- 。
Giá cổ phiếu đã giảm mạnh.
Đang tải…
跳水
Phồn thể跳
khiêu thuỷ
nhảy xuống nước; lặn; (thể thao) nhảy cầu
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20334
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy xuống nước; lặn; (thể thao) nhảy cầu
- 。
Anh ấy thích nhảy cầu.
- 貳动động từ
nhảy xuống nước; nhảy cầu (môn thể thao); tự tử bằng cách nhảy xuống nước
- 。
Anh ấy muốn nhảy xuống nước tự sát.
- 參动động từ
nhảy cầu; lặn (thể thao)
- 肆动động từ
lặn; nhảy xuống nước; (bóng) (giá cổ phiếu v.v.) giảm mạnh; rớt thảm
- 。
Giá cổ phiếu đã giảm mạnh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.