参赛

参赛
cānsài
tham tái

tham gia thi đấu; dự thi

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9769
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia thi đấu; dự thi

    参加比赛或竞争cānjiā bǐsài huò jìngzhēng

    • Anh ấy muốn tham gia cuộc thi.

  2. động từ

    thi đấu; ra sân thi đấu

    参加比赛或竞争的活动cānjiā bǐsài huò jìngjìng de huódòng

    • Anh ấy muốn tham gia thi đấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.