Tới nội dung chính

参赛

参赛
cānsài
tham tái

tham gia thi đấu; dự thi

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9769
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tham gia thi đấu; dự thi

    中参加比赛或竞争cānjiā bǐsài huò jìngzhēng

    • 。

      Anh ấy muốn tham gia cuộc thi.

  2. 貳动động từ

    thi đấu; ra sân thi đấu

    中参加比赛或竞争的活动cānjiā bǐsài huò jìngjìng de huódòng

    • 。

      Anh ấy muốn tham gia thi đấu.

参
cān
tham
BỘ THỦ⼛
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu