Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
参赛
参赛
tham tái
tham gia thi đấu; dự thi
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9769
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia thi đấu; dự thi
中参加比赛或竞争cānjiā bǐsài huò jìngzhēng
- 。
Anh ấy muốn tham gia cuộc thi.
- 貳动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
中参加比赛或竞争的活动cānjiā bǐsài huò jìngjìng de huódòng
- 。
Anh ấy muốn tham gia thi đấu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
参赛
Phồn thể參賽
tham tái
tham gia thi đấu; dự thi
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9769
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia thi đấu; dự thi
中参加比赛或竞争cānjiā bǐsài huò jìngzhēng
- 。
Anh ấy muốn tham gia cuộc thi.
- 貳动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
中参加比赛或竞争的活动cānjiā bǐsài huò jìngjìng de huódòng
- 。
Anh ấy muốn tham gia thi đấu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị