Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
决赛
决赛
quyết tái
chung kết; vòng chung kết
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6615
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chung kết; vòng chung kết
中竞赛的最后一轮;两个最强的对手争夺冠军的比赛jìngsài de zuìhòu yī lún;liǎng ge zuìqiáng de duìshǒu zhēngduó guàngjūn de bǐsài
- 。
Chúng tôi đã vào chung kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
决赛
Phồn thể決賽
quyết tái
chung kết; vòng chung kết
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6615
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chung kết; vòng chung kết
中竞赛的最后一轮;两个最强的对手争夺冠军的比赛jìngsài de zuìhòu yī lún;liǎng ge zuìqiáng de duìshǒu zhēngduó guàngjūn de bǐsài
- 。
Chúng tôi đã vào chung kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định