决赛

决赛
juésài
quyết tái

chung kết; vòng chung kết

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6615
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chung kết; vòng chung kết

    竞赛的最后一轮;两个最强的对手争夺冠军的比赛jìngsài de zuìhòu yī lún;liǎng ge zuìqiáng de duìshǒu zhēngduó guàngjūn de bǐsài

    • Chúng tôi đã vào chung kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.