半决赛

半决赛
bànjuésài
bán quyết tái

bán kết

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#27802
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bán kết

    • Chúng tôi đã vào bán kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.