双打

双打
shuāng
song đả

đánh đôi; đôi (trong thể thao)

HSK 6 (3.0)1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đánh đôi; đôi (trong thể thao)

    • Chúng ta đi đánh đôi đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.