- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
đánh đôi; đôi (trong thể thao)
đánh đôi; đôi (trong thể thao)
Chúng ta đi đánh đôi đi!
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh đôi; đôi (trong thể thao)
đánh đôi; đôi (trong thể thao)
Chúng ta đi đánh đôi đi!
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.