Che mắt người khác như cỏ phủ lên — đó là sự lừa dối, giấu giếm.
/
隐瞒
隐瞒
ẩn man
che đậy; che giấu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3633
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che đậy; che giấu
中故意不让别人知道;保守秘密gùyì búràng biérén zhīdào; báoshǒu mìmì
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
- 貳动động từ
che giấu; giấu diếm
中故意不让别人知道;隐藏gùyì búràng biéren zhīdào; yǐncáng
- ?
Tại sao bạn lại muốn che giấu sự thật?
- 參动động từ
che giấu; giấu diếm; ém nhẹm
中不让别人知道;隐藏真实情况bù ràng biérén zhīdào;yǐncáng zhēnshí qíngkuàng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA19
- công bố · công bố; thông báo chính thức
- công khai · công khai; công bố; công nhận
- thản suất · thẳng thắn; thành thật; bộc trực
- thản bạch · cương trực; chính trực
- thản thành · thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
- tuyên dương · tuyên truyền; quảng bá; truyền bá
- phi lộ · thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
- yết phát · lật tẩy; vạch trần
- yết xuyên · lật tẩy; vạch trần
- yết khai · tìm ra; khám phá ra
- yết lộ · lật tẩy; vạch trần
- bạo lộ · lật tẩy; vạch trần
- bộc quang · phơi sáng (nhiếp ảnh); phơi bày; vạch trần
- tiết lộ · tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
- lưu lộ · để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
- chiếu lượng · nói thẳng; nói rõ ràng
- biểu minh · làm rõ; thể hiện; bày tỏ
- thuyết xuất · nói ra; nói thành lời
- thấu lộ · tiết lộ; để lộ ra
隐瞒
Phồn thể隱瞞
ẩn man
che đậy; che giấu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3633
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che đậy; che giấu
中故意不让别人知道;保守秘密gùyì búràng biérén zhīdào; báoshǒu mìmì
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
- 貳动động từ
che giấu; giấu diếm
中故意不让别人知道;隐藏gùyì búràng biéren zhīdào; yǐncáng
- ?
Tại sao bạn lại muốn che giấu sự thật?
- 參动động từ
che giấu; giấu diếm; ém nhẹm
中不让别人知道;隐藏真实情况bù ràng biérén zhīdào;yǐncáng zhēnshí qíngkuàng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA19
- công bố · công bố; thông báo chính thức
- công khai · công khai; công bố; công nhận
- thản suất · thẳng thắn; thành thật; bộc trực
- thản bạch · cương trực; chính trực
- thản thành · thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
- tuyên dương · tuyên truyền; quảng bá; truyền bá
- phi lộ · thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
- yết phát · lật tẩy; vạch trần
- yết xuyên · lật tẩy; vạch trần
- yết khai · tìm ra; khám phá ra
- yết lộ · lật tẩy; vạch trần
- bạo lộ · lật tẩy; vạch trần
- bộc quang · phơi sáng (nhiếp ảnh); phơi bày; vạch trần
- tiết lộ · tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
- lưu lộ · để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
- chiếu lượng · nói thẳng; nói rõ ràng
- biểu minh · làm rõ; thể hiện; bày tỏ
- thuyết xuất · nói ra; nói thành lời
- thấu lộ · tiết lộ; để lộ ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)