真相

真相
zhēnxiàng
chân tướng

sự thật; thực tướng; chân tướng sự việc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1111
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự thật; thực tướng; chân tướng sự việc

    事实的本来样子;事情的真实情况shìshí de běnlái yàngzi;shìqing de zhēnshí qíngkuàng

    • Xin hãy nói cho tôi sự thật.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

    • Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.