揭露
lật tẩy; vạch trần
NGHĨA
- 壹动động từ
lật tẩy; vạch trần
中把隐藏的坏事或真相说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò zhēnxiàng shuō chūlái
- 。
Anh ấy đã phơi bày sự thật.
- 貳动động từ
vạch trần; lật tẩy
中把隐藏的事实或真相显示出来bǎ yǐncáng de shìshí huò zhēnxiàng xiǎnshì chūlái
- 。
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
- 參动động từ
vạch trần; phơi bày; tố cáo
中把隐藏的事实或秘密公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò mìmì gōngkāi shuōchūlai
- 肆动động từ
vạch trần; phơi bày; tiết lộ
中公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì
- 。
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
- 伍动động từ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中把隐藏的事情说出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlái
lật tẩy; vạch trần
NGHĨA
- 壹动động từ
lật tẩy; vạch trần
中把隐藏的坏事或真相说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò zhēnxiàng shuō chūlái
- 。
Anh ấy đã phơi bày sự thật.
- 貳动động từ
vạch trần; lật tẩy
中把隐藏的事实或真相显示出来bǎ yǐncáng de shìshí huò zhēnxiàng xiǎnshì chūlái
- 。
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
- 參动động từ
vạch trần; phơi bày; tố cáo
中把隐藏的事实或秘密公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò mìmì gōngkāi shuōchūlai
- 肆动động từ
vạch trần; phơi bày; tiết lộ
中公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì
- 。
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
- 伍动động từ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中把隐藏的事情说出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.