揭露

揭露
jiē
yết lộ

lật tẩy; vạch trần

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#9471
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật tẩy; vạch trần

    把隐藏的坏事或真相说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò zhēnxiàng shuō chūlái

    • Anh ấy đã phơi bày sự thật.

  2. động từ

    vạch trần; lật tẩy

    把隐藏的事实或真相显示出来bǎ yǐncáng de shìshí huò zhēnxiàng xiǎnshì chūlái

    • Anh ấy đã vạch trần sự thật.

  3. động từ

    vạch trần; phơi bày; tố cáo

    把隐藏的事实或秘密公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò mìmì gōngkāi shuōchūlai

  4. động từ

    vạch trần; phơi bày; tiết lộ

    公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì

    • Anh ấy đã tiết lộ sự thật.

  5. động từ

    thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

    把隐藏的事情说出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlái

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.