Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
掩盖
掩盖
yểm cái
che đậy; che giấu; bao che
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6731
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che đậy; che giấu; bao che
中用东西挡住或隐藏某事yòng dōngxi dǎngzhù huò yǐncáng mǒu shì
- 。
Anh ấy muốn che giấu sự thật.
- 貳动động từ
che giấu; giấu diếm
中用东西遮挡使不显露yòng dōngxi zhēdǎng shǐ búxiǎnlù
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
- 參动động từ
che đậy; bao che; dung túng
中用东西遮住;隐瞒不让人知道yòng dōngxi zhēzhù; yǐnmán búràng rén zhīdào
- 。
Anh ấy muốn che đậy sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
掩盖
Phồn thể掩蓋
yểm cái
che đậy; che giấu; bao che
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6731
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che đậy; che giấu; bao che
中用东西挡住或隐藏某事yòng dōngxi dǎngzhù huò yǐncáng mǒu shì
- 。
Anh ấy muốn che giấu sự thật.
- 貳动động từ
che giấu; giấu diếm
中用东西遮挡使不显露yòng dōngxi zhēdǎng shǐ búxiǎnlù
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
- 參动động từ
che đậy; bao che; dung túng
中用东西遮住;隐瞒不让人知道yòng dōngxi zhēzhù; yǐnmán búràng rén zhīdào
- 。
Anh ấy muốn che đậy sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)