Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
急
khẩn cấp; cấp bách
NGHĨA
- 壹形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
中需要立即处理的;不能延迟的xūyào lìjí chǔlǐ de;búnéng yánchíde
- 。
Chuyện này rất gấp.
- 貳形tính từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安、焦虑的心理状态gǎndào bù ānquán、jiāolǜ de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy rất lo lắng.
- 參形tính từ
nhanh; mau; nhanh chóng
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài;búman
- 。
Anh ấy đi rất nhanh.
- 肆形tính từ
vội vã; bận rộn
中动作快;没有时间;心情不安dòngzuò kuài;méiyǒu shíjiān;xīnqíng búān
- 。
Anh ấy đi rất vội.
- 伍动động từ
làm (ai) lo lắng; nóng ruột
中使人感到不安或着急shǐ rén gǎndào búānhuò zháojí
- 。
Chuyện này làm anh ấy rất lo lắng.
- 陸形tính từ
bận rộn; gấp gáp (văn)
中需要立刻处理的;不能等待的xūyào lìkè chǔlǐ de;búnéng děngdài de
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
中需要立即处理的;不能延迟的xūyào lìjí chǔlǐ de;búnéng yánchíde
- 。
Chuyện này rất gấp.
- 貳形tính từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安、焦虑的心理状态gǎndào bù ānquán、jiāolǜ de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy rất lo lắng.
- 參形tính từ
nhanh; mau; nhanh chóng
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài;búman
- 。
Anh ấy đi rất nhanh.
- 肆形tính từ
vội vã; bận rộn
中动作快;没有时间;心情不安dòngzuò kuài;méiyǒu shíjiān;xīnqíng búān
- 。
Anh ấy đi rất vội.
- 伍动động từ
làm (ai) lo lắng; nóng ruột
中使人感到不安或着急shǐ rén gǎndào búānhuò zháojí
- 。
Chuyện này làm anh ấy rất lo lắng.
- 陸形tính từ
bận rộn; gấp gáp (văn)
中需要立刻处理的;不能等待的xūyào lìkè chǔlǐ de;búnéng děngdài de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù