cấp
bộ tâm · 9 nét

khẩn cấp; cấp bách

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#2110
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    需要立即处理的;不能延迟的xūyào lìjí chǔlǐ de;búnéng yánchíde

    • Chuyện này rất gấp.

  2. tính từ

    lo lắng; bất an; bồn chồn

    感到不安、焦虑的心理状态gǎndào bù ānquán、jiāolǜ de xīnlǐ zhuàngtài

    • Anh ấy rất lo lắng.

  3. tính từ

    nhanh; mau; nhanh chóng

    速度很快;不慢sùdù hěn kuài;búman

    • Anh ấy đi rất nhanh.

  4. tính từ

    vội vã; bận rộn

    动作快;没有时间;心情不安dòngzuò kuài;méiyǒu shíjiān;xīnqíng búān

    • Anh ấy đi rất vội.

  5. động từ

    làm (ai) lo lắng; nóng ruột

    使人感到不安或着急shǐ rén gǎndào búānhuò zháojí

    • Chuyện này làm anh ấy rất lo lắng.

  6. tính từ

    bận rộn; gấp gáp (văn)

    需要立刻处理的;不能等待的xūyào lìkè chǔlǐ de;búnéng děngdài de

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.