Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
那
đó; kia; ấy (từ chỉ định)
NGHĨA
- 壹代đại từ
đó; kia; ấy (từ chỉ định)
中指远处或之前提到的人或事物zhǐ yuǎn chù huò zhī qián tídào de rén huò shìwù
- 。
Đó là sách của tôi.
- 。
Cái áo khoác màu đỏ đó là của chị tôi.
- 貳代đại từ
đó; kia; ấy (đại từ chỉ người, vật hoặc tình huống)
中指代远处或前面说过的人、物或事情zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn shuōguò de rén、wù huò shìqing
- 。
Chuyện đó tôi sẽ không bao giờ quên.
- 參副trạng từ
vậy thì; trong trường hợp đó
中在那种情况下;那样的话zài nà zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
- 。
Vậy chúng ta đi thôi.
- ,。
Nếu bạn không muốn đi, vậy thì đừng ép bản thân nữa.
họ Na
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Na
中姓氏,中文人名常用的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng chángyòng de xìng
- 。
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- ?
Thì sao?
- 。
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
- 。
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
NGHĨA
- 壹代đại từ
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào(kế thừa)
中用在疑问句中询问人或物的位置、身份或选择yònɡ zài yíwènjù zhōnɡ xúnwèn rén huò wù de wèizhì、 shēnfèn huò xuǎnzé
- ?
Bạn không khỏe ở đâu?
- 貳代đại từ
nào; cái nào; (dùng trong câu hỏi để hỏi về sự lựa chọn)(kế thừa)
中用来询问在多个选择中的哪一个yònglái xúnwèn zài duōgè xuǎnzé zhōng de nǎ yīgè
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中漂亮;美丽piàoliàng;měilì
- 。
Núi đó nước đó thật đẹp.
- ,,。
Trong những ngày xuân, hoa lá tươi đẹp đến mức không thể nào ngắm cho hết.
- 貳副trạng từ
thế nào; như vậy (dùng hỏi hoặc chỉ thị)
中用来询问或指示方式、状况的词yònglái xúnwèn huò zhǐshì fāngshì、zhuàngkuàng de cí
- ?
Làm sao có thể chứ?
- ?
Ý bạn là thế nào vậy?
- 參名danh từ
Nuo (họ)
中一个姓氏,中文人名中使用的姓yī gè xìngshì, zhōngwén rénmíng zhōng shǐyòng de xìng
- 。
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
- 肆形tính từ
nhiều; phong phú (cổ)
中数量很多的;丰富的shùliàng hěnduō de;fēngfù de
- 。
Nhiều núi nhiều nước.
- ,。
Nhiều phúc nhiều thọ — điều mà người xưa hằng cầu nguyện.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹代đại từ
đó; kia; ấy (từ chỉ định)
中指远处或之前提到的人或事物zhǐ yuǎn chù huò zhī qián tídào de rén huò shìwù
- 。
Đó là sách của tôi.
- 。
Cái áo khoác màu đỏ đó là của chị tôi.
- 貳代đại từ
đó; kia; ấy (đại từ chỉ người, vật hoặc tình huống)
中指代远处或前面说过的人、物或事情zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn shuōguò de rén、wù huò shìqing
- 。
Chuyện đó tôi sẽ không bao giờ quên.
- 參副trạng từ
vậy thì; trong trường hợp đó
中在那种情况下;那样的话zài nà zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
- 。
Vậy chúng ta đi thôi.
- ,。
Nếu bạn không muốn đi, vậy thì đừng ép bản thân nữa.
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Na
中姓氏,中文人名常用的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng chángyòng de xìng
- 。
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- ?
Thì sao?
- 。
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
- 。
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
NGHĨA
- 壹代đại từ
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào(kế thừa)
中用在疑问句中询问人或物的位置、身份或选择yònɡ zài yíwènjù zhōnɡ xúnwèn rén huò wù de wèizhì、 shēnfèn huò xuǎnzé
- ?
Bạn không khỏe ở đâu?
- 貳代đại từ
nào; cái nào; (dùng trong câu hỏi để hỏi về sự lựa chọn)(kế thừa)
中用来询问在多个选择中的哪一个yònglái xúnwèn zài duōgè xuǎnzé zhōng de nǎ yīgè
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中漂亮;美丽piàoliàng;měilì
- 。
Núi đó nước đó thật đẹp.
- ,,。
Trong những ngày xuân, hoa lá tươi đẹp đến mức không thể nào ngắm cho hết.
- 貳副trạng từ
thế nào; như vậy (dùng hỏi hoặc chỉ thị)
中用来询问或指示方式、状况的词yònglái xúnwèn huò zhǐshì fāngshì、zhuàngkuàng de cí
- ?
Làm sao có thể chứ?
- ?
Ý bạn là thế nào vậy?
- 參名danh từ
Nuo (họ)
中一个姓氏,中文人名中使用的姓yī gè xìngshì, zhōngwén rénmíng zhōng shǐyòng de xìng
- 。
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
- 肆形tính từ
nhiều; phong phú (cổ)
中数量很多的;丰富的shùliàng hěnduō de;fēngfù de
- 。
Nhiều núi nhiều nước.
- ,。
Nhiều phúc nhiều thọ — điều mà người xưa hằng cầu nguyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
- 险xiǎnnguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan