Tới nội dung chính

那

那
nà
na
⾩bộ phụ · 6 nét

đó; kia; ấy

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#28
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đó; kia; ấy

  2. 貳代đại từ

    đó; kia; ấy (từ chỉ định)

    中指远处或之前提到的人或事物zhǐ yuǎn chù huò zhī qián tídào de rén huò shìwù

    • 。

      Đó là sách của tôi.

    • 。

      Cái áo khoác màu đỏ đó là của chị tôi.

  3. 參代đại từ

    đó; kia; ấy (đại từ chỉ người, vật hoặc tình huống)

    中指代远处或前面说过的人、物或事情zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn shuōguò de rén、wù huò shìqing

    • 。

      Chuyện đó tôi sẽ không bao giờ quên.

  4. 肆副trạng từ

    vậy thì; trong trường hợp đó

    中在那种情况下;那样的话zài nà zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà

    • 。

      Vậy chúng ta đi thôi.

    • ,。

      Nếu bạn không muốn đi, vậy thì đừng ép bản thân nữa.

那
Nā
na
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu