na
bộ phụ · 6 nét

đó; kia; ấy (từ chỉ định)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#28
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    đó; kia; ấy (từ chỉ định)

    指远处或之前提到的人或事物zhǐ yuǎn chù huò zhī qián tídào de rén huò shìwù

    • Đó là sách của tôi.

    • Cái áo khoác màu đỏ đó là của chị tôi.

  2. đại từ

    đó; kia; ấy (đại từ chỉ người, vật hoặc tình huống)

    指代远处或前面说过的人、物或事情zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn shuōguò de rén、wù huò shìqing

    • Chuyện đó tôi sẽ không bao giờ quên.

  3. trạng từ

    vậy thì; trong trường hợp đó

    在那种情况下;那样的话zài nà zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà

    • Vậy chúng ta đi thôi.

    • Nếu bạn không muốn đi, vậy thì đừng ép bản thân nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.