陈
họ Trần (Trần)
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Trần (Trần)
中一个常见的姓氏yī gè chángjiàn de xìngshì
- 貳形tính từ
cũ; cũ kỹ; ôi thiu
中放置很久,不新鲜的fàngzhì hěnjiǔ、bù xīnxiān de
- 。
Bánh mì này hơi cũ rồi.
- 參动động từ
bày ra; trưng bày; trình bày
中把某物摆放出来让人看到bǎ mǒuwù báifàng chūlái ràng rén kàndào
- 。
Xin hãy trưng bày những tài liệu này ra.
- 肆动động từ
trình bày; trần thuật; kể
中讲述;说明;叙述jiǎngshù、shuōmíng、xùshù
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
- 伍名danh từ
nhà Trần (557–589), một trong các Nam triều
中南北朝时期的一个朝代,建立于557年nánběicháo shíqī de yīgè zhàodài, jiànlì yú wǔbǎi wǔshíqī nián
- 。
Ông Trần là giáo viên của tôi.
- 陸名danh từ
nước Trần (thời Tây Chu, khoảng 1045–479 TCN)
中西周时代的一个诸侯国,在今河南中部xī zhōu shídài de yī ge zhūhóu guó, zài jīn hénan zhōngbù
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Trần (Trần)
中一个常见的姓氏yī gè chángjiàn de xìngshì
- 貳形tính từ
cũ; cũ kỹ; ôi thiu
中放置很久,不新鲜的fàngzhì hěnjiǔ、bù xīnxiān de
- 。
Bánh mì này hơi cũ rồi.
- 參动động từ
bày ra; trưng bày; trình bày
中把某物摆放出来让人看到bǎ mǒuwù báifàng chūlái ràng rén kàndào
- 。
Xin hãy trưng bày những tài liệu này ra.
- 肆动động từ
trình bày; trần thuật; kể
中讲述;说明;叙述jiǎngshù、shuōmíng、xùshù
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
- 伍名danh từ
nhà Trần (557–589), một trong các Nam triều
中南北朝时期的一个朝代,建立于557年nánběicháo shíqī de yīgè zhàodài, jiànlì yú wǔbǎi wǔshíqī nián
- 。
Ông Trần là giáo viên của tôi.
- 陸名danh từ
nước Trần (thời Tây Chu, khoảng 1045–479 TCN)
中西周时代的一个诸侯国,在今河南中部xī zhōu shídài de yī ge zhūhóu guó, zài jīn hénan zhōngbù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
- 险xiǎnnguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan