chén
trần
bộ phụ · 7 nét

họ Trần (Trần)

6 nghĩa#6493
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Trần (Trần)

    一个常见的姓氏yī gè chángjiàn de xìngshì

  2. tính từ

    cũ; cũ kỹ; ôi thiu

    放置很久,不新鲜的fàngzhì hěnjiǔ、bù xīnxiān de

    • Bánh mì này hơi cũ rồi.

  3. động từ

    bày ra; trưng bày; trình bày

    把某物摆放出来让人看到bǎ mǒuwù báifàng chūlái ràng rén kàndào

    • Xin hãy trưng bày những tài liệu này ra.

  4. động từ

    trình bày; trần thuật; kể

    讲述;说明;叙述jiǎngshù、shuōmíng、xùshù

    • Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.

  5. danh từ

    nhà Trần (557–589), một trong các Nam triều

    南北朝时期的一个朝代,建立于557年nánběicháo shíqī de yīgè zhàodài, jiànlì yú wǔbǎi wǔshíqī nián

    • Ông Trần là giáo viên của tôi.

  6. danh từ

    nước Trần (thời Tây Chu, khoảng 1045–479 TCN)

    西周时代的一个诸侯国,在今河南中部xī zhōu shídài de yī ge zhūhóu guó, zài jīn hénan zhōngbù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.