病情

病情
bìngqíng
bệnh tình

tình trạng bệnh; bệnh tình

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8414
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng bệnh; bệnh tình

    患者的身体状况和疾病的发展情况huànzhě de shēntǐ zhuàngkuàng hé jíbìng de fāzhǎn qíngkuàng

    • Tình trạng bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.

  2. danh từ

    tình trạng bệnh; diễn biến của bệnh

    生病的情况或发展状况shēngbìng de qíngkuàng huò fāzhǎn zhuàngtài

    • Bệnh tình của anh ấy rất nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.