隔
cách; ngăn cách; cách (khoảng thời gian/không gian)
NGHĨA
- 壹动động từ
cách; ngăn cách; cách (khoảng thời gian/không gian)
中在中间有距离或间隔;分开两边zài zhōngjiān yǒu jùlí huò jiānngé; fēnkāi liǎng biān
- 。
Chúng tôi gặp nhau cách một ngày.
- 貳动động từ
cách; ngăn cách; cách ly
中在…和…之间有距离;分开zài... hé... zhījiān yǒu jùlí; fēnkāi
- 。
Chúng tôi cách nhau một con sông.
- 參动động từ
ngăn cách; cách; chia cách
中在两个人或两个地方之间,让他们不能接触或靠近zài liǎng ge rén huò liǎng ge dìfang zhījiān,ràng tāmen búnéng jiēchù huò kàojìn
- 。
Chúng tôi bị ngăn cách bởi một con sông.
- 肆动động từ
ngăn cách; cách
中用东西分开两边;把两个地方或两个人分开yòng dōngxi fēnkāi liǎngbiān;bǎ liǎngge dìfang huòzhe liǎngge rén fēnkāi
- 伍动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra
中分开;使不相连fēnkāi;shǐ bù xiāngliánhè
cách; ngăn cách; cách (khoảng thời gian/không gian)
NGHĨA
- 壹动động từ
cách; ngăn cách; cách (khoảng thời gian/không gian)
中在中间有距离或间隔;分开两边zài zhōngjiān yǒu jùlí huò jiānngé; fēnkāi liǎng biān
- 。
Chúng tôi gặp nhau cách một ngày.
- 貳动động từ
cách; ngăn cách; cách ly
中在…和…之间有距离;分开zài... hé... zhījiān yǒu jùlí; fēnkāi
- 。
Chúng tôi cách nhau một con sông.
- 參动động từ
ngăn cách; cách; chia cách
中在两个人或两个地方之间,让他们不能接触或靠近zài liǎng ge rén huò liǎng ge dìfang zhījiān,ràng tāmen búnéng jiēchù huò kàojìn
- 。
Chúng tôi bị ngăn cách bởi một con sông.
- 肆动động từ
ngăn cách; cách
中用东西分开两边;把两个地方或两个人分开yòng dōngxi fēnkāi liǎngbiān;bǎ liǎngge dìfang huòzhe liǎngge rén fēnkāi
- 伍动động từ
tách rời; phân giải; tháo ra
中分开;使不相连fēnkāi;shǐ bù xiāngliánhè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
- 险xiǎnnguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan