Tới nội dung chính

隔

隔
gé
cách
⾩bộ phụ · 12 nét

cách; ngăn cách; cách (khoảng thời gian/không gian)

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#5528
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cách; ngăn cách; cách (khoảng thời gian/không gian)

    中在中间有距离或间隔;分开两边zài zhōngjiān yǒu jùlí huò jiānngé; fēnkāi liǎng biān

    • 。

      Chúng tôi gặp nhau cách một ngày.

  2. 貳动động từ

    cách; ngăn cách; cách ly

    中在…和…之间有距离;分开zài... hé... zhījiān yǒu jùlí; fēnkāi

    • 。

      Chúng tôi cách nhau một con sông.

  3. 參动động từ

    ngăn cách; cách; chia cách

    中在两个人或两个地方之间,让他们不能接触或靠近zài liǎng ge rén huò liǎng ge dìfang zhījiān,ràng tāmen búnéng jiēchù huò kàojìn

    • 。

      Chúng tôi bị ngăn cách bởi một con sông.

  4. 肆动động từ

    ngăn cách; cách

    中用东西分开两边;把两个地方或两个人分开yòng dōngxi fēnkāi liǎngbiān;bǎ liǎngge dìfang huòzhe liǎngge rén fēnkāi

  5. 伍动động từ

    tách rời; phân giải; tháo ra

    中分开;使不相连fēnkāi;shǐ bù xiāngliánhè

隔
gé
cách
BỘ THỦ⾩
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu