坦白
坦白
thản bạch
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3541
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认自己的错误或罪行chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìxíng
- 。
Anh ấy đã thú nhận lỗi lầm của mình.
- 貳形tính từ
thành thật; thú nhận; thẳng thắn
中诚实、坦诚、不隐瞒chéngshí、tǎnchéng、bù yǐnmán
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm.
- 參形tính từ
cương trực; chính trực
中诚实;不隐瞒真实想法chéngshí;bù yǐnchǒu zhēnshí xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
Đang tải…
坦白
Phồn thể坦
thản bạch
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3541
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认自己的错误或罪行chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìxíng
- 。
Anh ấy đã thú nhận lỗi lầm của mình.
- 貳形tính từ
thành thật; thú nhận; thẳng thắn
中诚实、坦诚、不隐瞒chéngshí、tǎnchéng、bù yǐnmán
- 。
Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm.
- 參形tính từ
cương trực; chính trực
中诚实;不隐瞒真实想法chéngshí;bù yǐnchǒu zhēnshí xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc