Tới nội dung chính

坦白

坦白
tǎnbái
thản bạch

thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3541
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    中承认自己的错误或罪行chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìxíng

    • 。

      Anh ấy đã thú nhận lỗi lầm của mình.

  2. 貳形tính từ

    thành thật; thú nhận; thẳng thắn

    中诚实、坦诚、不隐瞒chéngshí、tǎnchéng、bù yǐnmán

    • 。

      Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm.

  3. 參形tính từ

    cương trực; chính trực

    中诚实;不隐瞒真实想法chéngshí;bù yǐnchǒu zhēnshí xiǎngfǎ

    • 。

      Anh ấy là một người rất thẳng thắn.

坦
tǎn
thản
BỘ THỦ⼟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu