宣扬

宣扬
xuānyáng
tuyên dương

tuyên truyền; quảng bá; truyền bá

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17739
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên truyền; quảng bá; truyền bá

    • Họ tuyên truyền ý tưởng bảo vệ môi trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.