Tới nội dung chính

宣扬

宣扬
xuānyáng
tuyên dương

tuyên truyền; quảng bá; truyền bá

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17739
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuyên truyền; quảng bá; truyền bá

    • 。

      Họ tuyên truyền ý tưởng bảo vệ môi trường.

宣
xuān
tuyên
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu