Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
宣扬
宣扬
tuyên dương
tuyên truyền; quảng bá; truyền bá
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17739
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên truyền; quảng bá; truyền bá
- 。
Họ tuyên truyền ý tưởng bảo vệ môi trường.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
宣扬
Phồn thể宣揚
tuyên dương
tuyên truyền; quảng bá; truyền bá
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17739
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên truyền; quảng bá; truyền bá
- 。
Họ tuyên truyền ý tưởng bảo vệ môi trường.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)