Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
表明
làm rõ; thể hiện; bày tỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; thể hiện; bày tỏ
中清楚地显示或说明某事qīngchǔ de xiǎnshì huò shuōmíng mǒu shì
- 。
Anh ấy đã bày tỏ lập trường của mình.
- 貳动động từ
bày tỏ; làm rõ; tuyên bố
中清楚地说出或显示某件事qīngchǔ de shuōchū huò xiǎnshì mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy đã bày tỏ thái độ của mình.
- 參动động từ
nêu rõ; thể hiện rõ; tuyên bố rõ ràng
中清楚地说明或表示出来qīngchu de shuōmíng huò biǎoshì chūlái
- 肆动động từ
thể hiện; bày tỏ; làm rõ
中使人知道;表达或显示某事shǐ rén zhīdào;biǎodá huò xiǎnshì mǒu shì
- 伍动động từ
biểu rõ; chỉ rõ; thể hiện
中清楚地说明或显示某事qīngchu de shuōmíng huò xiǎnshì mǒu shì
- 。
Điều này cho thấy anh ấy rất tức giận.
解字
GIẢI TỰlàm rõ; thể hiện; bày tỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; thể hiện; bày tỏ
中清楚地显示或说明某事qīngchǔ de xiǎnshì huò shuōmíng mǒu shì
- 。
Anh ấy đã bày tỏ lập trường của mình.
- 貳动động từ
bày tỏ; làm rõ; tuyên bố
中清楚地说出或显示某件事qīngchǔ de shuōchū huò xiǎnshì mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy đã bày tỏ thái độ của mình.
- 參动động từ
nêu rõ; thể hiện rõ; tuyên bố rõ ràng
中清楚地说明或表示出来qīngchu de shuōmíng huò biǎoshì chūlái
- 肆动động từ
thể hiện; bày tỏ; làm rõ
中使人知道;表达或显示某事shǐ rén zhīdào;biǎodá huò xiǎnshì mǒu shì
- 伍动động từ
biểu rõ; chỉ rõ; thể hiện
中清楚地说明或显示某事qīngchu de shuōmíng huò xiǎnshì mǒu shì
- 。
Điều này cho thấy anh ấy rất tức giận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)