Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
/
陪
陪
bồi
⾩bộ phụ · 10 nétở cùng; đồng hành; làm bạn cùng
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#912
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ở cùng; đồng hành; làm bạn cùng
中与某人在一起;和某人一同去某个地方yǔ mǒu rén zài yīqǐ; hé mǒu rén yītóng qù mǒu ge dìfang
- 。
Tôi đi cùng bạn.
- 貳动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
中和某人一起去或一起做某事hé mǒurén yìqǐ qù huò yìqǐ zuò mǒushì
- 參动động từ
cánh; hỗ trợ; phò tá
中帮助或跟随某人bāngzhù huòzhé gēnsuí mǒu rén
- 。
Tôi đi cùng bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
陪
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ở cùng; đồng hành; làm bạn cùng
中与某人在一起;和某人一同去某个地方yǔ mǒu rén zài yīqǐ; hé mǒu rén yītóng qù mǒu ge dìfang
- 。
Tôi đi cùng bạn.
- 貳动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
中和某人一起去或一起做某事hé mǒurén yìqǐ qù huò yìqǐ zuò mǒushì
- 參动động từ
cánh; hỗ trợ; phò tá
中帮助或跟随某人bāngzhù huòzhé gēnsuí mǒu rén
- 。
Tôi đi cùng bạn.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
- 险xiǎnnguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan