suí
tuỳ
bộ phụ · 11 nét

tùy theo; tùy thuộc vào

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#2566
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tùy theo; tùy thuộc vào

    按照某人或某事的情况改变或跟随ànzhào mǒurén huò mǒushì de qíngkuàng gǎibiàn huò gēnsuí

    • Anh ấy đi cùng tôi.

  2. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

    让别人按照自己的想法去做ràng biérén ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ qù zuò

    • Tôi theo bạn.

  3. động từ

    nghe theo; tuân theo; phục tùng

    按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò、fúcóng

    • Xin hãy đi theo tôi.

  4. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    跟在后面;按照别人的意思去做gēn zài hòumiàn; ànzhào biérén de yìsi qù zuò

    • Mời bạn đi theo tôi.

  5. trạng từ

    theo sau; tiếp theo sau đó; tùy theo; đi cùng

    在…之后;接着发生或进行zài zhī hòu; jiēzhe fāshēng huò jìnxíng

    • Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.

  6. danh từ

    họ Tùy; triều Tùy (nhà Tùy)

    中国古代的一个朝代,也是姓氏zhōngguó gǔdài de yī ge cháodài、yě shì xìngshì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.