泄露

泄露
xiè
tiết lộ

tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6189
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

    把秘密或信息不小心或故意说出去bǎ mìmì huò xìnxī búxiǎoxin huò gùyì shuō chūqù

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

  2. động từ

    tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

    秘密或信息不小心被人知道mìmì huò xìnxī búxiǎoxin bèi rén zhīdào

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.