ā
a
bộ phụ · 7 nét

tiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc

7 nghĩa#1011
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    tiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc

    放在名字或亲属词前面表示亲切的词头fàngzài míngzì huò qīnshǔ cí qiánmiàn biǎoshì qīnqiè de cítou

    • Chào dì!

  2. thán từ

    tiếng đệm (không có nghĩa); ơi (gọi ai); à (thán từ)

    表示惊叹、呼唤或语气的词biǎoshì jīngtàn、hūhuàn huò yǔqì de cí

  3. trợ từ

    dùng để phiên âm

    用来标记外国名字或音译词的字yònglái biāojì wàiguó míngzi huò yīnyìcí de zì

  4. danh từ

    (dạng kết hợp) An-ba-ni (viết tắt)

    欧洲国家,首都是地拉那ōuzhōu guójiā, shǒudū shì dì lā nà

  5. danh từ

    (tiền tố) An-giê-ri (viết tắt)

    非洲北部的国家,首都是阿尔及尔fēizhōu běibù de guójiā, shǒudū shì ālěrjìěr

  6. danh từ

    tiền tố; (viết tắt) A-hen-ti-na

    国家名称的简称,指南美洲的阿根廷guójiā míngchèng de jiǎnchèng、zhǐ nánměizhōu de āgēntíng

    • Argentina là một quốc gia xinh đẹp.

  7. danh từ

    (tiếng lóng) A-phú-hãn (viết tắt)

    阿富汗的简写ā fùhàn de jiǎnxiě

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.