Tới nội dung chính

队

队
duì
đội
⾩bộ phụ · 4 nét

đội; nhóm; hàng

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1303Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đội; nhóm; hàng

    • 。

      Chúng tôi là một đội.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. 貳名danh từ

    đội; nhóm; hàng

    中一群人组织在一起做同一件事yī qún rén zǔzhī zài yīqǐ zuò tóng yī jiàn shì

    • 。

      Chúng tôi là một đội tốt.

  3. 參名danh từ

    nhóm; đám; đàn; bầy

    中一群人或动物的集合体yī qún rén huò dòngwù de jíhéhuà tǐ

队
duì
đội
BỘ THỦ⾩
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu