tào
sáo
bộ đại · 10 nét

bộ; bộ (từ đơn vị cho tập hợp, bộ sưu tập)

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)16 nghĩa#5858
NGHĨA16 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    bộ; bộ (từ đơn vị cho tập hợp, bộ sưu tập)

    成套的东西或成组的物品chéngtào de dōngxi huò chénzǔ de wùpǐn

  2. danh từ

    bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ

    一组或一套相关的东西;穿在身体外面的衣服或保护物yī zǔ huò yī tào xiāngguān de dōngxi; chuān zài shēntǐ wàimiàn de yīfu huò bǎohù wù

    • Bộ quần áo này rất đẹp.

  3. động từ

    bọc; bao; đút vào; lồng vào

    用某物把别的东西包住或罩住yòng mǒu wù bǎ biéde dōngxi bāo zhù huò zhào zhù

    • Anh ấy bọc một cái bìa sách.

  4. động từ

    lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài

    把某物穿过或套进另一个东西里bǎ mǒuwù chuānguò huò tàojìn lìng yī ge dōngxi lǐ

    • Anh ấy lồng hai cuốn sách vào nhau.

  5. danh từ

    vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ

    包裹在外面的物品;保护东西的外层bāoguǒ zài wàimiàn de wùpǐn;bǎohù dōngxi de wàicéng

    • Cái vỏ này rất đẹp.

  6. danh từ

    vòng dây; bộ (đồ); bao; bọc; lồng vào

    用绳子、布等围成的圈;或套在身上的衣服等yòng shéngzi、bù děng wéichéng de quān;huòzhě tào zài shēnshang de yīfu děng

    • Cái vòng này rất chắc chắn.

  7. động từ

    bắt chước; mô phỏng; làm theo

    学别人的做法或说话方式xué biérén de zuòfǎ huò shuōhuà fāngshì

    • Anh ấy thích sao chép ý tưởng của người khác.

  8. động từ

    làm theo khuôn mẫu; rập khuôn

    按照某种模式或样式来做ànzhào mǒuzhǒng móshì huò yàngshi lái zuò

  9. động từ

    (bóng) dụ dỗ; câu kéo (để khai thác thông tin)

    用言语引诱别人说出秘密或真实想法yòng yányǔ yǐnyòu biérén shuōchū mìmì huò zhēnshí xiǎngfǎ

    • Anh ấy muốn moi lời từ tôi.

  10. động từ

    lấy một cách khéo léo; moi (thông tin)

  11. 11động từ

    giao nhau; chồng chéo; cắt nhau

    两个或多个东西部分地相交或叠在一起liǎng ge huò duō ge dōngxi bùfen de xiāngjiāo huò diè zài yìqǐ

    • Hai cái hộp này có thể lồng vào nhau.

  12. 12danh từ

    công thức

    一套完整的、成系列的东西或方法yī tào wánzhěng de、chéng xìliè de dōngxi huò fāngfǎ

    • Công thức này rất phức tạp.

  13. 13động từ

    che giấu; che đậy

    用东西把某物的表面遮住或包裹yòng dōngxi bǎ mǒuwù de biǎomiàn zhēzhù huò bāoguǒ

    • Anh ấy khoác áo khoác lên người.

  14. 14danh từ

    bao; vỏ bọc; bộ (đồ dùng); thòng lọng; sáo rỗng (khẩu)

    包在外面的东西;成套的物品bāo zài wàimiàn de dōngxi;chéngtào de wùpǐn

  15. 15danh từ

    khúc uốn (của sông hoặc dãy núi, dùng trong địa danh)

    河流或山脉弯曲的地方héliú huò shānmài wānqū de dìfang

    • Nơi này có một khúc quanh lớn.

  16. 16danh từ

    chữ tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)

    希腊字母,用来表示数学中的圆周率或其他数值xīlà zìmǔ, yònglái biǎoshì shùxué zhōng de yuānzhōulǜ huò qítā shùzhí

    • Chữ này là chữ Tau trong bảng chữ cái Hy Lạp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.