Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
套
bộ; bộ (từ đơn vị cho tập hợp, bộ sưu tập)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bộ; bộ (từ đơn vị cho tập hợp, bộ sưu tập)
中成套的东西或成组的物品chéngtào de dōngxi huò chénzǔ de wùpǐn
- 貳名danh từ
bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ
中一组或一套相关的东西;穿在身体外面的衣服或保护物yī zǔ huò yī tào xiāngguān de dōngxi; chuān zài shēntǐ wàimiàn de yīfu huò bǎohù wù
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 參动động từ
bọc; bao; đút vào; lồng vào
中用某物把别的东西包住或罩住yòng mǒu wù bǎ biéde dōngxi bāo zhù huò zhào zhù
- 。
Anh ấy bọc một cái bìa sách.
- 肆动động từ
lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài
中把某物穿过或套进另一个东西里bǎ mǒuwù chuānguò huò tàojìn lìng yī ge dōngxi lǐ
- 。
Anh ấy lồng hai cuốn sách vào nhau.
- 伍名danh từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中包裹在外面的物品;保护东西的外层bāoguǒ zài wàimiàn de wùpǐn;bǎohù dōngxi de wàicéng
- 。
Cái vỏ này rất đẹp.
- 陸名danh từ
vòng dây; bộ (đồ); bao; bọc; lồng vào
中用绳子、布等围成的圈;或套在身上的衣服等yòng shéngzi、bù děng wéichéng de quān;huòzhě tào zài shēnshang de yīfu děng
- 。
Cái vòng này rất chắc chắn.
- 柒动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
中学别人的做法或说话方式xué biérén de zuòfǎ huò shuōhuà fāngshì
- 。
Anh ấy thích sao chép ý tưởng của người khác.
- 捌动động từ
làm theo khuôn mẫu; rập khuôn
中按照某种模式或样式来做ànzhào mǒuzhǒng móshì huò yàngshi lái zuò
- 玖动động từ
(bóng) dụ dỗ; câu kéo (để khai thác thông tin)
中用言语引诱别人说出秘密或真实想法yòng yányǔ yǐnyòu biérén shuōchū mìmì huò zhēnshí xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy muốn moi lời từ tôi.
- 拾动động từ
lấy một cách khéo léo; moi (thông tin)
- 11动động từ
giao nhau; chồng chéo; cắt nhau
中两个或多个东西部分地相交或叠在一起liǎng ge huò duō ge dōngxi bùfen de xiāngjiāo huò diè zài yìqǐ
- 。
Hai cái hộp này có thể lồng vào nhau.
- 12名danh từ
công thức
中一套完整的、成系列的东西或方法yī tào wánzhěng de、chéng xìliè de dōngxi huò fāngfǎ
- 。
Công thức này rất phức tạp.
- 13动động từ
che giấu; che đậy
中用东西把某物的表面遮住或包裹yòng dōngxi bǎ mǒuwù de biǎomiàn zhēzhù huò bāoguǒ
- 。
Anh ấy khoác áo khoác lên người.
- 14名danh từ
bao; vỏ bọc; bộ (đồ dùng); thòng lọng; sáo rỗng (khẩu)
中包在外面的东西;成套的物品bāo zài wàimiàn de dōngxi;chéngtào de wùpǐn
- 15名danh từ
khúc uốn (của sông hoặc dãy núi, dùng trong địa danh)
中河流或山脉弯曲的地方héliú huò shānmài wānqū de dìfang
- 。
Nơi này có một khúc quanh lớn.
- 16名danh từ
chữ tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)
中希腊字母,用来表示数学中的圆周率或其他数值xīlà zìmǔ, yònglái biǎoshì shùxué zhōng de yuānzhōulǜ huò qítā shùzhí
- 。
Chữ này là chữ Tau trong bảng chữ cái Hy Lạp.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
bộ; bộ (từ đơn vị cho tập hợp, bộ sưu tập)
中成套的东西或成组的物品chéngtào de dōngxi huò chénzǔ de wùpǐn
- 貳名danh từ
bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ
中一组或一套相关的东西;穿在身体外面的衣服或保护物yī zǔ huò yī tào xiāngguān de dōngxi; chuān zài shēntǐ wàimiàn de yīfu huò bǎohù wù
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 參动động từ
bọc; bao; đút vào; lồng vào
中用某物把别的东西包住或罩住yòng mǒu wù bǎ biéde dōngxi bāo zhù huò zhào zhù
- 。
Anh ấy bọc một cái bìa sách.
- 肆动động từ
lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài
中把某物穿过或套进另一个东西里bǎ mǒuwù chuānguò huò tàojìn lìng yī ge dōngxi lǐ
- 。
Anh ấy lồng hai cuốn sách vào nhau.
- 伍名danh từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中包裹在外面的物品;保护东西的外层bāoguǒ zài wàimiàn de wùpǐn;bǎohù dōngxi de wàicéng
- 。
Cái vỏ này rất đẹp.
- 陸名danh từ
vòng dây; bộ (đồ); bao; bọc; lồng vào
中用绳子、布等围成的圈;或套在身上的衣服等yòng shéngzi、bù děng wéichéng de quān;huòzhě tào zài shēnshang de yīfu děng
- 。
Cái vòng này rất chắc chắn.
- 柒动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
中学别人的做法或说话方式xué biérén de zuòfǎ huò shuōhuà fāngshì
- 。
Anh ấy thích sao chép ý tưởng của người khác.
- 捌动động từ
làm theo khuôn mẫu; rập khuôn
中按照某种模式或样式来做ànzhào mǒuzhǒng móshì huò yàngshi lái zuò
- 玖动động từ
(bóng) dụ dỗ; câu kéo (để khai thác thông tin)
中用言语引诱别人说出秘密或真实想法yòng yányǔ yǐnyòu biérén shuōchū mìmì huò zhēnshí xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy muốn moi lời từ tôi.
- 拾动động từ
lấy một cách khéo léo; moi (thông tin)
- 11动động từ
giao nhau; chồng chéo; cắt nhau
中两个或多个东西部分地相交或叠在一起liǎng ge huò duō ge dōngxi bùfen de xiāngjiāo huò diè zài yìqǐ
- 。
Hai cái hộp này có thể lồng vào nhau.
- 12名danh từ
công thức
中一套完整的、成系列的东西或方法yī tào wánzhěng de、chéng xìliè de dōngxi huò fāngfǎ
- 。
Công thức này rất phức tạp.
- 13动động từ
che giấu; che đậy
中用东西把某物的表面遮住或包裹yòng dōngxi bǎ mǒuwù de biǎomiàn zhēzhù huò bāoguǒ
- 。
Anh ấy khoác áo khoác lên người.
- 14名danh từ
bao; vỏ bọc; bộ (đồ dùng); thòng lọng; sáo rỗng (khẩu)
中包在外面的东西;成套的物品bāo zài wàimiàn de dōngxi;chéngtào de wùpǐn
- 15名danh từ
khúc uốn (của sông hoặc dãy núi, dùng trong địa danh)
中河流或山脉弯曲的地方héliú huò shānmài wānqū de dìfang
- 。
Nơi này có một khúc quanh lớn.
- 16名danh từ
chữ tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)
中希腊字母,用来表示数学中的圆周率或其他数值xīlà zìmǔ, yònglái biǎoshì shùxué zhōng de yuānzhōulǜ huò qítā shùzhí
- 。
Chữ này là chữ Tau trong bảng chữ cái Hy Lạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại