坦率

坦率
tǎnshuài
thản suất

thẳng thắn; thành thật; bộc trực

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17400
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; thành thật; bộc trực

    • Anh ấy là một người rất thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.