Tới nội dung chính

坦率

坦率
tǎnshuài
thản suất

thẳng thắn; thành thật; bộc trực

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17400
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thẳng thắn; thành thật; bộc trực

    • 。

      Anh ấy là một người rất thẳng thắn.

坦
tǎn
thản
BỘ THỦ⼟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu