透露
透露
thấu lộ
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4472
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
中把秘密或信息说出来bǎ mìmì huò xìnxī shuō chūlái
- 。
Anh ấy đã tiết lộ một bí mật.
- 貳动động từ
tiết lộ; để lộ ra
中秘密或信息被不小心说出来或显示出来mìmì huò xìnxī bèi búxiǎoxin shuōchūlai huò xiǎnshì chūlai
- 參动động từ
nói toạc ra; vạch trần
中把隐藏的信息或秘密说出来bǎ yǐncáng de xìnxī huò mìmì shuō chūlái
Đang tải…
透露
Phồn thể透
thấu lộ
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4472
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
中把秘密或信息说出来bǎ mìmì huò xìnxī shuō chūlái
- 。
Anh ấy đã tiết lộ một bí mật.
- 貳动động từ
tiết lộ; để lộ ra
中秘密或信息被不小心说出来或显示出来mìmì huò xìnxī bèi búxiǎoxin shuōchūlai huò xiǎnshì chūlai
- 參动động từ
nói toạc ra; vạch trần
中把隐藏的信息或秘密说出来bǎ yǐncáng de xìnxī huò mìmì shuō chūlái
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi