披露

披露
phi lộ

thông báo; công bố; bố cáo

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25757
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông báo; công bố; bố cáo

    • Anh ấy đã tiết lộ sự thật.

  2. động từ

    công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người

  3. động từ

    thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ

  4. động từ

    xuất bản; phát hành (sách, báo)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.