隐藏

隐藏
yǐncáng
ẩn tàng

ẩn; che giấu

HSK 6 (3.0)13 nghĩa#2564
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn; che giấu

    把东西放在看不见的地方;不让别人知道bǎ dōngxi fàngzài kànbújiàn de dìfang;búràng biérén zhīdào

    • Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.

  2. động từ

    che đậy; che giấu

    把某样东西或事情藏起来,不让人看见bǎ mǒuyàng dōngxi huò shìqing cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn

    • Anh ấy giấu bí mật đi.

  3. động từ

    che đậy; giấu giếm; che giấu

    故意不让别人看见或知道gùyì búràng biéren kànjiàn huò zhīdào

    • Anh ấy đã che giấu thân phận của mình.

  4. động từ

    ẩn giấu; che giấu; cất giấu

    把某物或某人放在看不见的地方bǎ mǒuwù huò mǒurén fàngzài kàn bújiàn de dìfang

  5. động từ

    ẩn giấu; che giấu; tiềm ẩn

    把某事物藏起来,不让人看见或知道bǎ mǒushì wù cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn huò zhīdào

    • Anh ấy đã che giấu sự thật.

  6. động từ

    ẩn náu; che giấu; ẩn tàng

    躲起来,不让别人看见duǒ qǐlái, búràng biérén kànjiàn

    • Anh ấy thích che giấu suy nghĩ của mình.

  7. động từ

    ẩn náu; che giấu; ẩn tàng

    躲在某个地方不让别人看见duǒ zài mǒuggè dìfang búràng biérén kànjiàn

  8. tính từ

    ẩn giấu, che giấu, giấu kín

    不让别人看见或知道bù ràng biérén kànjiàn huò zhīdào

    • Đây là tài liệu riêng tư của tôi.

  9. động từ

    che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật

    不让别人看见;保守秘密bù ràng biérén kànjiàn; bǎoshǒu mìmì

  10. động từ

    tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời

    躲起来不让人看见;秘密保护duǒ qǐlái búràng rén kànjiàn; mìmì bǎohù

  11. 11tính từ

    che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở

    不能被看见;藏在看不到的地方bù néng bèi kànjiàn;cáng zài kàn bu dào de dìfang

    • Nơi này rất ẩn mình.

  12. 12tính từ

    hàm súc; kín đáo; ý nhị

    没有明确说出来的;不容易被发现的méiyǒu míngquè shuōchūlái de;búróngyì bèi fāxiàn de

    • Ý của anh ấy rất ẩn ý.

  13. 13tính từ

    ẩn giấu; che giấu; giấu kín; (của đèn) âm trần, lắp chìm

    安装在墙壁或天花板内部,不露在外面ānzhuāng zài qiángbì huò tiānhuābǎn nèibù, búlù zài wàimiàn

    • Cái đèn này là loại âm trần.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.