隐藏
ẩn; che giấu
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn; che giấu
中把东西放在看不见的地方;不让别人知道bǎ dōngxi fàngzài kànbújiàn de dìfang;búràng biérén zhīdào
- 。
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
- 貳动động từ
che đậy; che giấu
中把某样东西或事情藏起来,不让人看见bǎ mǒuyàng dōngxi huò shìqing cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn
- 。
Anh ấy giấu bí mật đi.
- 參动động từ
che đậy; giấu giếm; che giấu
中故意不让别人看见或知道gùyì búràng biéren kànjiàn huò zhīdào
- 。
Anh ấy đã che giấu thân phận của mình.
- 肆动động từ
ẩn giấu; che giấu; cất giấu
中把某物或某人放在看不见的地方bǎ mǒuwù huò mǒurén fàngzài kàn bújiàn de dìfang
- 伍动động từ
ẩn giấu; che giấu; tiềm ẩn
中把某事物藏起来,不让人看见或知道bǎ mǒushì wù cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn huò zhīdào
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
- 陸动động từ
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲起来,不让别人看见duǒ qǐlái, búràng biérén kànjiàn
- 。
Anh ấy thích che giấu suy nghĩ của mình.
- 柒动động từ
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲在某个地方不让别人看见duǒ zài mǒuggè dìfang búràng biérén kànjiàn
- 捌形tính từ
ẩn giấu, che giấu, giấu kín
中不让别人看见或知道bù ràng biérén kànjiàn huò zhīdào
- 。
Đây là tài liệu riêng tư của tôi.
- 玖动động từ
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不让别人看见;保守秘密bù ràng biérén kànjiàn; bǎoshǒu mìmì
- 拾动động từ
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
中躲起来不让人看见;秘密保护duǒ qǐlái búràng rén kànjiàn; mìmì bǎohù
- 11形tính từ
che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở
中不能被看见;藏在看不到的地方bù néng bèi kànjiàn;cáng zài kàn bu dào de dìfang
- 。
Nơi này rất ẩn mình.
- 12形tính từ
hàm súc; kín đáo; ý nhị
中没有明确说出来的;不容易被发现的méiyǒu míngquè shuōchūlái de;búróngyì bèi fāxiàn de
- 。
Ý của anh ấy rất ẩn ý.
- 13形tính từ
ẩn giấu; che giấu; giấu kín; (của đèn) âm trần, lắp chìm
中安装在墙壁或天花板内部,不露在外面ānzhuāng zài qiángbì huò tiānhuābǎn nèibù, búlù zài wàimiàn
- 。
Cái đèn này là loại âm trần.
ẩn; che giấu
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn; che giấu
中把东西放在看不见的地方;不让别人知道bǎ dōngxi fàngzài kànbújiàn de dìfang;búràng biérén zhīdào
- 。
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
- 貳动động từ
che đậy; che giấu
中把某样东西或事情藏起来,不让人看见bǎ mǒuyàng dōngxi huò shìqing cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn
- 。
Anh ấy giấu bí mật đi.
- 參动động từ
che đậy; giấu giếm; che giấu
中故意不让别人看见或知道gùyì búràng biéren kànjiàn huò zhīdào
- 。
Anh ấy đã che giấu thân phận của mình.
- 肆动động từ
ẩn giấu; che giấu; cất giấu
中把某物或某人放在看不见的地方bǎ mǒuwù huò mǒurén fàngzài kàn bújiàn de dìfang
- 伍动động từ
ẩn giấu; che giấu; tiềm ẩn
中把某事物藏起来,不让人看见或知道bǎ mǒushì wù cáng qǐlai, búràng rén kànjiàn huò zhīdào
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
- 陸动động từ
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲起来,不让别人看见duǒ qǐlái, búràng biérén kànjiàn
- 。
Anh ấy thích che giấu suy nghĩ của mình.
- 柒动động từ
ẩn náu; che giấu; ẩn tàng
中躲在某个地方不让别人看见duǒ zài mǒuggè dìfang búràng biérén kànjiàn
- 捌形tính từ
ẩn giấu, che giấu, giấu kín
中不让别人看见或知道bù ràng biérén kànjiàn huò zhīdào
- 。
Đây là tài liệu riêng tư của tôi.
- 玖动động từ
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不让别人看见;保守秘密bù ràng biérén kànjiàn; bǎoshǒu mìmì
- 拾动động từ
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
中躲起来不让人看见;秘密保护duǒ qǐlái búràng rén kànjiàn; mìmì bǎohù
- 11形tính từ
che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở
中不能被看见;藏在看不到的地方bù néng bèi kànjiàn;cáng zài kàn bu dào de dìfang
- 。
Nơi này rất ẩn mình.
- 12形tính từ
hàm súc; kín đáo; ý nhị
中没有明确说出来的;不容易被发现的méiyǒu míngquè shuōchūlái de;búróngyì bèi fāxiàn de
- 。
Ý của anh ấy rất ẩn ý.
- 13形tính từ
ẩn giấu; che giấu; giấu kín; (của đèn) âm trần, lắp chìm
中安装在墙壁或天花板内部,不露在外面ānzhuāng zài qiángbì huò tiānhuābǎn nèibù, búlù zài wàimiàn
- 。
Cái đèn này là loại âm trần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)