坦诚

坦诚
tǎnchéng
thản thành

thẳng thắn; chân thành; thành thật

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10113
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; chân thành; thành thật

    真实坦白、不隐瞒的zhēnshí tǎnbái、bù yǐncáng de

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

  2. tính từ

    thẳng thắn; chân thành; cởi mở

    诚实、坦白、不隐瞒的态度或言论chéngshí、tǎnbái、búyǐnmán de tàidù huò yánlùn

  3. tính từ

    thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là

    内心真实、不隐瞒的;说话或态度很诚恳nèixīn zhēnshí、bú yǐnmàn de;shuōhuà huò tàidù hěn chéngkěn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.