/
坦诚
坦诚
thản thành
thẳng thắn; chân thành; thành thật
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10113
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中真实坦白、不隐瞒的zhēnshí tǎnbái、bù yǐncáng de
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
- 貳形tính từ
thẳng thắn; chân thành; cởi mở
中诚实、坦白、不隐瞒的态度或言论chéngshí、tǎnbái、búyǐnmán de tàidù huò yánlùn
- 參形tính từ
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
中内心真实、不隐瞒的;说话或态度很诚恳nèixīn zhēnshí、bú yǐnmàn de;shuōhuà huò tàidù hěn chéngkěn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
坦诚
Phồn thể坦誠
thản thành
thẳng thắn; chân thành; thành thật
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10113
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中真实坦白、不隐瞒的zhēnshí tǎnbái、bù yǐncáng de
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
- 貳形tính từ
thẳng thắn; chân thành; cởi mở
中诚实、坦白、不隐瞒的态度或言论chéngshí、tǎnbái、búyǐnmán de tàidù huò yánlùn
- 參形tính từ
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
中内心真实、不隐瞒的;说话或态度很诚恳nèixīn zhēnshí、bú yǐnmàn de;shuōhuà huò tàidù hěn chéngkěn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc