揭发

揭发
jiē
yết phát

phơi bày; vạch trần; tiết lộ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12405
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phơi bày; vạch trần; tiết lộ

    把隐藏的事情说出来或公开bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlai huò gōngkāi

    • Anh ấy đã vạch trần sự thật.

  2. động từ

    lật tẩy; vạch trần

    把隐藏的坏事或秘密说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò mìmì shuō chūlái

    • Anh ấy đã vạch trần bí mật đó.

  3. động từ

    thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

    公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì

  4. động từ

    gợi mở; khai sáng; khơi dậy cảm hứng

    把隐藏的事实或坏事公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò huàishì gōngkāi shuōchūlai

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.