暴露

暴露
bào
bạo lộ

phơi bày; lộ ra; bộc lộ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3757
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phơi bày; lộ ra; bộc lộ

    使隐藏的东西显现出来shǐ yǐncáng de dōngxi xiǎnxiàn chūlái

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

  2. động từ

    phơi bày; lộ ra; phơi trần

    使隐藏的事情显现出来;不再隐瞒shǐ yǐncáng de shìqing xiǎnxiàn chūlái; búzài yǐnmán

  3. động từ

    lật tẩy; vạch trần

    使隐藏的事情显现出来shǐ yǐncáng de shìqing xiǎnxiàn chūlái

  4. động từ

    thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ

    使隐藏的事物显现出来shǐ yǐncáng de shìwù xiǎnxiàn chūlái

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA14

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.