Tới nội dung chính

都

都
dōu
đô
⾩bộ phụ · 10 nét

đều; cả; tất cả

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#20
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đều; cả; tất cả

    中表示全部或整体;毫无例外biǎoshì quánbù huò zhěngtǐ;háowú lìwài

    • 。

      Chúng tôi đều là học sinh.

    • 。

      Cả hai cuốn sách này tôi đều đã đọc rồi.

  2. 貳副trạng từ

    thậm chí; ngay cả

    中表示包括在内,甚至最极端的情况也不例外biǎoshì bāokuò zàinèi, shènzhì zuì jíduān de qíngkuàng yě búlìwài

    • 。

      Anh ấy biết tất cả mọi thứ.

    • 。

      Câu hỏi này ngay cả giáo viên cũng không trả lời được.

  3. 參副trạng từ

    đã; đều

    中表示动作已经完成或情况已经发生biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng huòzhě qíngkuàng yǐjīng fāshēng

    • 。

      Anh ấy đã đi rồi.

    • ,。

      Cơm đã nguội rồi mà anh vẫn chưa vào ăn.

  4. 肆副trạng từ

    hoàn toàn không; chẳng chút nào

    中完全不;根本不wánquán bù;gēnběn bù

    • 。

      Tôi một chút cũng không thích.

    • 。

      Tôi chẳng hiểu nổi một chữ nào trong những gì anh ấy nói.

都
dōu
đô
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu