Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
部
bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
中用于文学作品、电影、机器等的计数单位yòngyú wénxué zuòpǐn、diànyǐng、jīqì děng de jìshù dānwèi
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
- ?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 。
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
- 貳名danh từ
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机构、组织中的一个分支或单位jīgòu、zǔzhī zhōng de yī ge fēnzhī huò dānwèi
- 。
Bộ phận này có rất nhiều người.
- 參名danh từ
bộ; ban; phòng; bộ phận; (lượng từ) cuốn, bộ (sách, phim...)
中政府或机构中负责某一方面工作的单位zhèngfǔ huò jīgòu zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de dānwèi
- ?
Anh ấy làm việc ở bộ phận nào?
- 肆名danh từ
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中整体中的一部分;小组织或行政单位zhěngtǐ zhōng de yī búfen;xiǎo zǔzhī huò xíngzhèng dānwèi
- 伍名danh từ
bộ; ban; phần; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机关或组织的一个单位;也指书、电影等的一个整体jīguān huò zǔzhī de yī ge dānwèi;yě zhǐ shū、diànyǐng děng de yī ge zhěngtǐ
- 。
Bộ này có rất nhiều sách.
- 陸名danh từ
bộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
中政府下设的一个主管部门zhèngfǔ xiàshè de yī ge zhǔguǎn bùmén
- 。
Bộ Ngoại giao.
- 柒名danh từ
phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)
中整体中的一个部分zhěngtǐ zhōng de yī ge bùfen
- 。
Đây là một phần của cuốn sách.
- 捌名danh từ
quân đội; bộ đội; đơn vị (quân sự)
中武装人员组成的集体;军队的一个单位wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jítǐ; jūnduì de yīgè dānwèi
- 。
Đội quân này rất mạnh.
解字
GIẢI TỰbộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)
中用于文学作品、电影、机器等的计数单位yòngyú wénxué zuòpǐn、diànyǐng、jīqì děng de jìshù dānwèi
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
- ?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 。
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
- 貳名danh từ
bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机构、组织中的一个分支或单位jīgòu、zǔzhī zhōng de yī ge fēnzhī huò dānwèi
- 。
Bộ phận này có rất nhiều người.
- 參名danh từ
bộ; ban; phòng; bộ phận; (lượng từ) cuốn, bộ (sách, phim...)
中政府或机构中负责某一方面工作的单位zhèngfǔ huò jīgòu zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de dānwèi
- ?
Anh ấy làm việc ở bộ phận nào?
- 肆名danh từ
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中整体中的一部分;小组织或行政单位zhěngtǐ zhōng de yī búfen;xiǎo zǔzhī huò xíngzhèng dānwèi
- 伍名danh từ
bộ; ban; phần; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中机关或组织的一个单位;也指书、电影等的一个整体jīguān huò zǔzhī de yī ge dānwèi;yě zhǐ shū、diànyǐng děng de yī ge zhěngtǐ
- 。
Bộ này có rất nhiều sách.
- 陸名danh từ
bộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
中政府下设的一个主管部门zhèngfǔ xiàshè de yī ge zhǔguǎn bùmén
- 。
Bộ Ngoại giao.
- 柒名danh từ
phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)
中整体中的一个部分zhěngtǐ zhōng de yī ge bùfen
- 。
Đây là một phần của cuốn sách.
- 捌名danh từ
quân đội; bộ đội; đơn vị (quân sự)
中武装人员组成的集体;军队的一个单位wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jítǐ; jūnduì de yīgè dānwèi
- 。
Đội quân này rất mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
- 险xiǎnnguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan