bộ
bộ phụ · 10 nét

bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)

HSK 3 (3.0)8 nghĩa#2644
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    bộ (lượng từ dùng cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.)

    用于文学作品、电影、机器等的计数单位yòngyú wénxué zuòpǐn、diànyǐng、jīqì děng de jìshù dānwèi

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngài có mấy chiếc xe ô tô?

    • Anh đã xem phim ấy chưa ?

    • Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

    • Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.

  2. danh từ

    bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)

    机构、组织中的一个分支或单位jīgòu、zǔzhī zhōng de yī ge fēnzhī huò dānwèi

    • Bộ phận này có rất nhiều người.

  3. danh từ

    bộ; ban; phòng; bộ phận; (lượng từ) cuốn, bộ (sách, phim...)

    政府或机构中负责某一方面工作的单位zhèngfǔ huò jīgòu zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de dānwèi

    • Anh ấy làm việc ở bộ phận nào?

  4. danh từ

    bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)

    整体中的一部分;小组织或行政单位zhěngtǐ zhōng de yī búfen;xiǎo zǔzhī huò xíngzhèng dānwèi

  5. danh từ

    bộ; ban; phần; (lượng từ) bộ (sách, phim...)

    机关或组织的一个单位;也指书、电影等的一个整体jīguān huò zǔzhī de yī ge dānwèi;yě zhǐ shū、diànyǐng děng de yī ge zhěngtǐ

    • Bộ này có rất nhiều sách.

  6. danh từ

    bộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận

    政府下设的一个主管部门zhèngfǔ xiàshè de yī ge zhǔguǎn bùmén

    • Bộ Ngoại giao.

  7. danh từ

    phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)

    整体中的一个部分zhěngtǐ zhōng de yī ge bùfen

    • Đây là một phần của cuốn sách.

  8. danh từ

    quân đội; bộ đội; đơn vị (quân sự)

    武装人员组成的集体;军队的一个单位wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jítǐ; jūnduì de yīgè dānwèi

    • Đội quân này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.