Tới nội dung chính

除

除
chú
trừ
⾩bộ phụ · 9 nét

loại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)8 nghĩa#7723
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    loại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)

    • 。

      Xin hãy vứt rác đi.

  2. 貳介giới từ

    trừ; ngoại trừ; loại bỏ

    中不包括;不算在内bù bāokuò;búsuàn zàinèi

    • ,。

      Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.

  3. 參介giới từ

    trừ; ngoại trừ; không kể

    中不包括;不计算在内bù bāokuò; bù jìsuàn zàinèi

    • ,。

      Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.

  4. 肆动động từ

    trừ; loại trừ; ngoại trừ

    中不包括;排除bù bāokuò; pāichú

    • 。

      Xin hãy loại bỏ cái này.

  5. 伍动động từ

    loại bỏ; triệt tiêu

    中拿掉;去掉;移开nádiào;qùdiào;yíkāi

  6. 陸动động từ

    chia; phân chia; tháo ra; giải

    中分开;分割成几部分fēnkāi;fēngē chéng jǐ bùfen

    • 。

      Tám chia hai bằng bốn.

  7. 柒动động từ

    tru diệt; tiêu diệt; giết sạch

    中完全消除或清除掉wánquán xiāochúshì huò qīngchúdiào

    • 。

      Chúng ta phải diệt trừ sâu bọ.

  8. 捌动động từ

    cởi ra; tháo ra; lột ra

    中把某物拿掉或去掉bǎ mǒuwù nádiào huò qùdiào

除
chú
trừ
BỘ THỦ⾩
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu