揭穿

揭穿
jiēchuān
yết xuyên

lật tẩy; vạch trần

2 nghĩa#14555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật tẩy; vạch trần

    暴露某人的秘密或谎言,让人知道真相bàolù mǒurén de mìmì huòzhě huǎngyán, ràng rén zhīdào zhēnxiàng

    • Anh ấy đã vạch trần lời nói dối đó.

  2. động từ

    tìm ra; khám phá ra

    发现并说出某人的秘密或谎言fāxiàn bìng shuōchū mǒurén de mìmì huòzhě huǎngyán

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.