掩饰

掩饰
yǎnshì
yểm sức

che giấu; giấu diếm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7833
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che giấu; giấu diếm

    隐藏真实情况,不让别人知道yǐncáng zhēnshí qíngkuàng, búràng biéren zhīdào

    • Anh ấy không thể che giấu niềm vui trong lòng.

  2. động từ

    che giấu; che đậy; ngụy trang

    隐藏;不让别人知道yǐncáng;búràng biérén zhīdào

    • Anh ấy muốn che đậy lỗi lầm của mình.

  3. động từ

    che đậy; bao che; dung túng

    隐瞒真实情况,使别人不知道。yǐnmán zhēnshí qíngkuàng, shǐ biéren búzhīdào。

  4. động từ

    phủ; bôi che; che phủ

    用东西盖住或遮盖某物,使人看不见yòng dōngxi gàizhù huò zhēgài mǒuwù, shǐ rén kànbujian

    • Anh ấy đã che giấu lỗi lầm của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.