Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
秘密
秘密
bí mật
bí mật
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#740
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí mật
中不想让别人知道的事情bù xiǎng ràng biérén zhīdào de shìqing
- 。
Đây là một bí mật.
- 貳名danh từ
bí mật; riêng tư
中不想让别人知道的事情búxiǎng ràng biérén zhīdào de shìqing
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
秘密
Phồn thể秘
bí mật
bí mật
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#740
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí mật
中不想让别人知道的事情bù xiǎng ràng biérén zhīdào de shìqing
- 。
Đây là một bí mật.
- 貳名danh từ
bí mật; riêng tư
中不想让别人知道的事情búxiǎng ràng biérén zhīdào de shìqing
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má