流露

流露
liú
lưu lộ

để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43283
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)

    • Anh ấy đã để lộ nỗi buồn.

  2. động từ

    để lộ; bộc lộ (cảm xúc, thái độ qua hành động, giọng nói)

    • Anh ấy để lộ sự bất mãn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.