Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流露
流露
lưu lộ
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43283
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
- 。
Anh ấy đã để lộ nỗi buồn.
- 貳动động từ
để lộ; bộc lộ (cảm xúc, thái độ qua hành động, giọng nói)
- 。
Anh ấy để lộ sự bất mãn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
流露
Phồn thể流
lưu lộ
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43283
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để lộ; bộc lộ (một cách gián tiếp, tự nhiên)
- 。
Anh ấy đã để lộ nỗi buồn.
- 貳动động từ
để lộ; bộc lộ (cảm xúc, thái độ qua hành động, giọng nói)
- 。
Anh ấy để lộ sự bất mãn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)