liǎng
lưỡng
bộ nhất · 7 nét

hai; 2

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1703
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    hai; 2

    数字二,表示两个shùzì èr, biǎoshì liǎng gè

    • Tôi có hai quyển sách.

    • Cô ấy có hai người anh trai.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.

    • Lấy hai quyển sách ấy ra!

    • Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.

    • Tôi viết có hai dòng thôi.

    • Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

  2. số từ

    cả hai; hai bên

    数目,一加一的结果;也指两个人或两样东西shùmù, yī jiā yī de jiéguǒ; yě zhǐ liǎng ge rén huò liǎng yàng dōngxi

    • Chúng tôi hai người.

    • Quan hệ giữa hai nước ngày càng tốt đẹp hơn.

  3. số từ

    một vài; vài

    数字,表示二,或表示两个、几个shùzì、biǎoshì èr、huò biǎoshì liǎng gè、jǐ ge

    • Tôi có một vài cuốn sách.

    • Tôi muốn nói vài lời.

  4. số từ

    vài; hai

    数字二;表示两个人或物shùzì èr; biǎoshì liǎng ge rén huò wù

    • Tôi chỉ có hai quyển sách.

    • Cô ấy nói vài câu rồi rời đi.

  5. lượng từ

    lạng (đơn vị trọng lượng bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1/16 cân [jin1] (cũ))

    重量单位,现代等于50克,古代等于十六分之一斤zhòngliàng dānyuán, xiàndài děngyú wǔshí kè, gǔdài děngyú shíliù fēnzhī yī jīn

    • Cái này có hai lạng.

    • Miếng vàng này nặng khoảng hai lạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.