郡
quận (đơn vị hành chính thời cổ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận (đơn vị hành chính thời cổ)
中古代的行政区划,下级于州gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn, xiàjíyú zhōu
- 。
Chế độ quận huyện là một loại chế độ hành chính thời cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
quận; vùng (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,比县大gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ xiàn dà
- 。
Quận này có rất nhiều núi.
- 參名danh từ
(khẩu) bài viết "cháo gà" độc hại; nội dung truyền cảm hứng giả tạo nhằm câu view
中古代的行政区域,比省小gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ shěng xiǎo
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận (đơn vị hành chính thời cổ)
中古代的行政区划,下级于州gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn, xiàjíyú zhōu
- 。
Chế độ quận huyện là một loại chế độ hành chính thời cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
quận; vùng (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,比县大gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ xiàn dà
- 。
Quận này có rất nhiều núi.
- 參名danh từ
(khẩu) bài viết "cháo gà" độc hại; nội dung truyền cảm hứng giả tạo nhằm câu view
中古代的行政区域,比省小gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ shěng xiǎo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
- 险xiǎnnguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan