Tới nội dung chính

郡

郡
jùn
quận
⾩bộ phụ · 9 nét

quận (đơn vị hành chính thời cổ)

3 nghĩa#5264
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quận (đơn vị hành chính thời cổ)

    中古代的行政区划,下级于州gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn, xiàjíyú zhōu

    • 。

      Chế độ quận huyện là một loại chế độ hành chính thời cổ đại của Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    quận; vùng (đơn vị hành chính thời xưa)

    中古代的行政区域,比县大gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ xiàn dà

    • 。

      Quận này có rất nhiều núi.

  3. 參名danh từ

    (khẩu) bài viết "cháo gà" độc hại; nội dung truyền cảm hứng giả tạo nhằm câu view

    中古代的行政区域,比省小gǔdài de xíngzhèng qūyù, bǐ shěng xiǎo

郡
jùn
quận
BỘ THỦ⾩
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu