揭开

揭开
jiēkāi
yết khai

mở; khai mở; khởi động

2 nghĩa#12310
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở; khai mở; khởi động

    打开或展开某个东西dǎkāi huò zhǎnkāi mǒu ge dōngxi

    • Anh ấy đã mở nắp nồi.

  2. động từ

    tìm ra; khám phá ra

    把隐藏的东西展露出来、打开bǎ yǐncáng de dōngxi zhǎnlù chūlái、dǎkāi

    • Anh ấy đã vạch trần sự thật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.