曝光

曝光
bàoguāng
bộc quang

phơi sáng; (quảng cáo) tiếp cận công chúng; (nhiếp ảnh) phơi sáng; vạch trần; lộ diện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8604
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phơi sáng; (quảng cáo) tiếp cận công chúng; (nhiếp ảnh) phơi sáng; vạch trần; lộ diện

    让公众知道某人或某事的真实情况;公开揭露ràng gōngzhòng zhīdào mǒurén huò mǒushì de zhēnshí qíngkuàng;gōngkāi jiēlù

    • Tỷ lệ hiển thị của quảng cáo này rất cao.

  2. động từ

    phơi bày; vạch trần (bê bối); (nhiếp ảnh) phơi sáng

    将隐藏的事情公开显露出来jiāng yǐncáng de shìqing gōngkāi xiǎnlù chūlái

    • Vụ bê bối này đã bị phơi bày.

  3. động từ

    phơi sáng (nhiếp ảnh); phơi bày; vạch trần

    使隐蔽的事实或秘密公开显露shǐ yǐnbì de shìshí huò mìmì gōngkāi xiǎnlù

    • Bức ảnh này bị phơi sáng quá mức rồi.

  4. động từ

    phơi sáng (ảnh); phơi bày; phanh phui

    让隐秘的事情被人知道ràng yǐnmì de shìqing bèi rén zhīdào

    • Bí mật này đã bị phơi bày.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.