Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公开
公开
công khai
công khai; công bố; tiết lộ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3060
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công khai; công bố; tiết lộ
中让大家都知道;不隐瞒ràng dàjiā dōu zhīdào;bù yǐncheˇ
- 。
Tin tức này đã được công khai rồi.
- 貳形tính từ
công khai; công bố; công nhận
中不隐瞒、让人都知道的bù yǐnmán、ràng rén dōu zhīdào de
- 。
Tin tức này là công khai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA7
公开
Phồn thể公開
công khai
công khai; công bố; tiết lộ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3060
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công khai; công bố; tiết lộ
中让大家都知道;不隐瞒ràng dàjiā dōu zhīdào;bù yǐncheˇ
- 。
Tin tức này đã được công khai rồi.
- 貳形tính từ
công khai; công bố; công nhận
中不隐瞒、让人都知道的bù yǐnmán、ràng rén dōu zhīdào de
- 。
Tin tức này là công khai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.