Tới nội dung chính

公开

公开
gōngkāi
công khai

công khai; công bố; tiết lộ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3060
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    công khai; công bố; tiết lộ

    中让大家都知道;不隐瞒ràng dàjiā dōu zhīdào;bù yǐncheˇ

    • 。

      Tin tức này đã được công khai rồi.

  2. 貳形tính từ

    công khai; công bố; công nhận

    中不隐瞒、让人都知道的bù yǐnmán、ràng rén dōu zhīdào de

    • 。

      Tin tức này là công khai.

公
gōng
công
BỘ THỦ⼋
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu